Plotex

Nhà sản xuất:

Union Korea Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC

Thành phần:

Thành phần: Levosulpiride
Hàm lượng: 25mg
+ Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc, phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai, Xuất huyết đường tiêu hóa, tắc nghẽn cơ học hoặc thủng ruột, U tủy thượng thận, Ðộng kinh, hưng cảm hoặc hưng cảm trong tâm thần phân liệt, ung thư vú.
Tương tác thuốc:
- Không phối hợp với thuốc kháng cholinergic, thuốc ngủ, thuốc mê & thuốc giảm đau.
- Thận trọng khi dùng với digitalis, benzamide khác, thuốc trị tâm thần, kiêng rượu.
Tác dụng phụ:
- Có thể có cảm giác khát, phát ban, nôn, tiêu chảy, táo bón, tăng huyết áp.
- Thỉnh thoảng: mất kinh, lợi sữa, chứng vú to ở đàn ông (ngưng thuốc).
- Hiếm: run rẩy, cứng lưỡi, lo lắng, phát ban, phù nề (ngưng thuốc).
Chú ý đề phòng:
- Thận trọng khi dùng thuốc cho người: Tăng huyết áp, trẻ em, người lớn tuổi (giảm liều).
- Người lái xe hay vận hành máy móc, phụ nữ cho con bú không dùng.
Liều lượng:
Người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày, dùng trước bữa ăn.

Tra cứu thành phần:

Levosulpiride là gì?

Nhóm Dược lý:
Tên Biệt dược : Beelevotal; Beesmatin; Dispeed 25mg
Dạng bào chế : Viên nén
Thành phần : Levosulpiride
+ Phần thông tin tham khảo + + Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định :
Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai. Xuất huyết đường tiêu hóa, tắc nghẽn cơ học hoặc thủng ruột. U tủy thượng thận. Ðộng kinh, hưng cảm hoặc hưng cảm trong tâm thần phân liệt. Ung thư vú.
Thận trọng lúc dùng :
Tăng huyết áp. Trẻ em. Người lớn tuổi (giảm liều). Người lái xe hay vận hành máy móc. Phụ nữ cho con bú.
Tương tác thuốc :
Không phối hợp với thuốc kháng cholinergic, thuốc ngủ, thuốc mê & thuốc giảm đau. Thận trọng khi dùng với digitalis, benzamide khác, thuốc trị tâm thần. Kiêng rượu.
Tác dụng phụ
Có thể có cảm giác khát, phát ban, nôn, tiêu chảy, táo bón, tăng HA. Cảm giác nóng đốt, loạn cảm giác bản thân, mất ngủ, lơ mơ, chóng mặt, đi đứng không vững, bất lực. Thỉnh thoảng: mất kinh, lợi sữa, chứng vú to ở đàn ông (ngưng thuốc). Hiếm: run rẩy, cứng lưỡi, lo lắng, phát ban, phù nề (ngưng thuốc).
Liều lượng :
Người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày, dùng trước bữa ăn.

thuoc goc

Có thể bạn muốn xem

No map in the current tab

©Từ điển tra cứu thông tin thuốc và biệt dược 2013
Thông tin thuốc, biệt dược mang tính tra cứu, không thay thế chỉ định của bác sĩ