Ambro

Nhà sản xuất:

Asia Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC

Thành phần:

Thành phần: Ambroxol
Hàm lượng: 30mg
+ Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
Khó khạc thoát đờm do dịch tiết phế quản dày quánh trong viêm phế quản cấp, mạn, hen phế quản, giãn phế quản, viêm thanh quản, viêm xoang, điều trị trước & sau phẫu thuật nhằm tránh các biến chứng đường hô hấp.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tương tác thuốc:
Không dùng với thuốc chống ho khác.
Tác dụng phụ:
Hiếm: ợ nóng, buồn nôn, nôn, khô mũi miệng, tăng tiết nước bọt, chảy nước mũi, khó tiểu tiện. Rất hiếm: dị ứng (phù mặt, ban da, sốt, khó thở).
Chú ý đề phòng:
Loét đường tiêu hoá. Suy thận: giảm liều. Có thai & cho con bú.
Liều lượng:
Uống sau bữa ăn. Người lớn: 1 viên/lần x 3 lần/ngày. Dùng kéo dài: 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Trẻ > 5 tuổi: 1/2 viên/lần x 3 lần.

Tra cứu thành phần:

Ambroxol là gì?

Nhóm Dược lý:
Tên Biệt dược : Mucosolvan; Mubroxol; Bronxol Pediatric; Ambro
Dạng bào chế : Viên nén; Viên nang; Viên bao phim; Si rô; Dung dịch tiêm; Dung dịch uống; Viên ngậm
Thành phần : Ambroxol hydrochloride
+ Phần thông tin tham khảo + + Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Dược lực :
Thuốc tan đàm.
Ambroxol là thuốc điều hòa sự bài tiết chất nhầy loại làm tan đàm, có tác động trên pha gel của chất nhầy bằng cách cắt đứt cầu nối disulfure của các glycoprotein và như thế làm cho sự long đàm được dễ dàng.
Dược động học :
Ambroxol được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa và đạt nồng độ tối đa trong huyết tương khoảng 2 giờ sau khi uống thuốc.
Sinh khả dụng của thuốc vào khoảng 70%.
Thuốc có thể tích phân phối cao chứng tỏ rằng có sự khuếch tán ngoại mạch đáng kể.
Thời gian bán hủy khoảng 7,5 giờ.
Thuốc chủ yếu được đào thải qua nước tiểu với 2 chất chuyển hóa chính dưới dạng kết hợp glucuronic.
Sự đào thải của hoạt chất và các chất chuyển hóa chủ yếu diễn ra ở thận.
Tác dụng :
Ambroxol là một chất chuyển hoá của Bromhexin, có tác dụng và công dụng như Bromhexin. Ambroxol được coi như có tác dụng long đờm và làm tiêu chất nhầy nhưng chưa được chứng minh đầy đủ.
Một vài tài liệu có nêu ambroxol cải thiện được triệu chứng và làm giảm số đợt cấp tính trong viêm phế quản.
Các tài liệu mới đây cho rằng thuốc có tác dụng khá đối với người bệnh có tắc nghẽn phổi nhẹ và trung bình nhưng không có lợi ích rõ rệt cho những người bị bệnh phổi tắc nghẽn nặng.
Khí dung ambroxol cũng có tác dụng tốt đối với người bệnh ứ protein phế nang, mà không chịu rửa phế quản.
Chỉ định :
Ðiều trị các rối loạn về sự bài tiết ở phế quản, chủ yếu trong các bệnh phế quản cấp tính: viêm phế quản cấp tính, giai đoạn cấp tính của các bệnh phế quản-phổi mạn tính.
Chống chỉ định :
Người bệnh quá mẫn với thuốc.
Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
Thận trọng lúc dùng :
- Trường hợp ho có đàm cần phải để tự nhiên vì là yếu tố cơ bản bảo vệ phổi-phế quản.
- Phối hợp thuốc long đàm hoặc thuốc tan đàm với thuốc ho là không hợp lý.
- Nên thận trọng ở bệnh nhân bị loét dạ dày-tá tràng.
LÚC CÓ THAI VÀ LÚC NUÔI CON BÚ
Lúc có thai:
Các nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc không gây quái thai. Do còn thiếu dữ liệu ở người, nên thận trọng tránh dùng thuốc này trong thời gian có thai.
Lúc nuôi con bú:
Không nên sử dụng thuốc này trong thời gian cho con bú.
Tương tác thuốc :
Dùng ambroxol với kháng sinh (amoxicillin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin) làm tăng nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi.
Chưa có báo cáo về tương tác bất lợi với các thuốc khác trên lâm sàng.
Tác dụng phụ
Có thể xảy ra hiện tượng không dung nạp thuốc (đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy). Trong trường hợp này nên giảm liều.
Liều lượng :
Người lớn:
Dạng viên: 2 đến 4 viên mỗi ngày, chia làm 2 lần.
Dạng dung dịch uống: 2 muỗng canh mỗi ngày, chia làm 2 lần.
Qúa liều :
Chưa có triệu chứng quá liều trên người. Nếu xảy ra cần điều trị triệu chứng.
Bảo quản:
Bảo quản trong bao bì kín, ở nhiệt độ phòng.

thuoc goc

Có thể bạn muốn xem

Ambroasthma 30

Công ty TNHH Dược phẩm OPV - VIỆT NAM

Hộp 2 vỉ x 10 viên nang

Ambroasthma 75

Công ty TNHH Dược phẩm OPV - VIỆT NAM

Hộp 2 vỉ x 10 viên nang

Ambrocap

Asia Pharma. Ind Co., Ltd - HÀN QUỐC

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Ambrocap

Asia Pharma. Ind Co., Ltd - HÀN QUỐC

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Ambron 30mg

Công ty Dược vật tư Y tế Long An - VIỆT NAM

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén

Ambron 30mg

Công ty Dược vật tư Y tế Long An - VIỆT NAM

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

Ambrotor

XL Laboratories Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Ambroxol

Công ty cổ phần Pymepharco - VIỆT NAM

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng

Ambroxol

Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh - VIỆT NAM

Hộp 5 vỉ x 10 viên nén

Ambroxol

Công ty liên doanh Meyer-BPC - VIỆT NAM

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang 30mg

Ambroxol 30mg

Công ty Dược Vật tư Y tế Tiền Giang - VIỆT NAM

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén. Hộp 1chai x 100 viên nén

Ambroxol 30mg

Xí nghiệp Dược phẩm 150-Bộ Quốc Phòng - VIỆT NAM

Hộp 1chai 100v nén, hộp 10 vỉ x 10v nén, hộp 5 vỉ x 10v nén

Ambroxol 30mg

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco - VIỆT NAM

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

No map in the current tab

©Từ điển tra cứu thông tin thuốc và biệt dược 2013
Thông tin thuốc, biệt dược mang tính tra cứu, không thay thế chỉ định của bác sĩ